Việc gì đến sẽ đến

Direct English translation

Whatever comes will come.

Equivalent English version

What will be, will be

Giải thích tiếng Việt
Dùng để nói rằng điều tất yếu rồi sẽ xảy ra, con người khó cưỡng lại hoặc thay đổi được. Thường được dùng để tự trấn an, chấp nhận hoàn cảnh hoặc khuyên người khác bình tĩnh chờ đợi.
English explanation
Used to say that what is bound to happen will happen, and people can hardly prevent or change it. It often expresses acceptance, self-comfort, or advice to stay calm and wait.